愆
愆
khiên
⼼bộ tâm · 13 nétlỗi lầm; tội lỗi; vi phạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi; vi phạm
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
Đang tải…
愆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi; vi phạm
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.