gǎn
cảm
bộ tâm · 13 nét

cảm; cảm thấy; xúc động

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#5215
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm; cảm thấy; xúc động

    内心体验到的情绪或感觉nèixīn tǐyàn dào de qíngxù huò gǎnjuéc

    • Tôi cảm thấy rất vui.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.

    • Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.

  2. danh từ

    mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc

    心里的想法和情绪xīn lǐ de xiǎngfǎ hé qíngxù

    • Tôi có một cảm giác kỳ lạ.

  3. danh từ

    hậu tố chỉ cảm giác ~; ~cảm

    加在名词后面,表示某种感觉或感受jiāzài míngcí hòumiàn, biǎoshì mǒuzhǒng gǎnjuéhuò gǎnshòu

    • Tinh thần trách nhiệm rất quan trọng.

  4. động từ

    tác động; cảm ứng; xúc cảm

    使人产生情感或想法shǐ rén chǎnshēng qíngǎn huò xiǎngfǎ

    • Chuyện này không ảnh hưởng đến tôi.

  5. động từ

    chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển

    接触到;被触动心情jiēchù dào; bèi chùdòng xīnqíng

    • Tôi đã bị câu chuyện của anh ấy làm cảm động.

  6. động từ

    chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt

    使人心里产生反应或情绪shǐ rén xīnli chǎnshēng fǎnyìng huò qíngxù

    • Câu chuyện này rất cảm động.

  7. danh từ

    tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)

    心里面的情绪和想法xīnlǐmiàn de qíngxù hé xiǎngfǎ

    • Anh ấy là một người giàu cảm xúc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.