lèng
lăng
bộ tâm · 12 nét

ngẩn người; đờ ra; sững sờ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#17579
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩn người; đờ ra; sững sờ

    • Anh ấy ngẩn người một chút.

  2. động từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

  3. tính từ

    ngẩn ngơ; thất thần

    • Anh ấy sững sờ.

  4. tính từ

    ngẩn ngơ; sững sờ; ngây ra

    • Anh ấy đờ người ra.

  5. trạng từ

    ngẩn ngơ; ngớ ngẩn; liều lĩnh

    • Anh ấy sững lại một chút.

  6. trạng từ

    (khẩu) ngớ ngẩn; sững sờ; bất ngờ

    • Anh ấy sững sờ.

  7. tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.