慨
慨
khái
⼼bộ tâm · 12 nétbất bình; bực bội; không bằng phẳng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
- 。
Anh ấy đã hào phóng quyên góp tiền.
- 貳形tính từ
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
- 。
Anh ấy là người hào phóng.
- 參动động từ
thở dài (vì xúc động); cảm khái
- 。
Anh ấy thở dài một tiếng.
Đang tải…
慨
Phồn thể嘅
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
- 。
Anh ấy đã hào phóng quyên góp tiền.
- 貳形tính từ
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
- 。
Anh ấy là người hào phóng.
- 參动động từ
thở dài (vì xúc động); cảm khái
- 。
Anh ấy thở dài một tiếng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.