Tới nội dung chính

愠

愠
yùn
uấn
⼼bộ tâm · 12 nét

bất bình; bực bội; không bằng phẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • 。

      Anh ấy nhìn tôi một cách giận dữ.

  2. 貳动động từ

    bực bội; tức giận; cảm thấy bị tổn thương

    • 。

      Anh ấy cảm thấy bị tổn thương vì bị chỉ trích.

愠
yùn
uấn
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu