từ
bộ tâm · 13 nét

nhân từ; tử tế; từ bi

5 nghĩa#48044
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân từ; tử tế; từ bi

    • Bà ấy là một người bà rất hiền từ.

  2. tính từ

    nhân từ; nhân huệ

    • Anh ấy là một người rất nhân từ.

  3. tính từ

    lòng bi mẫn; trắc ẩn; thương xót

  4. tính từ

    nhân đạo; nhân nghĩa

  5. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.