/
慈
慈
từ
⼼bộ tâm · 13 nétnhân từ; tử tế; từ bi
5 nghĩa#48044
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
- 。
Bà ấy là một người bà rất hiền từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; nhân huệ
- 。
Anh ấy là một người rất nhân từ.
- 參形tính từ
lòng bi mẫn; trắc ẩn; thương xót
- 肆形tính từ
nhân đạo; nhân nghĩa
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
慈
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
- 。
Bà ấy là một người bà rất hiền từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; nhân huệ
- 。
Anh ấy là một người rất nhân từ.
- 參形tính từ
lòng bi mẫn; trắc ẩn; thương xót
- 肆形tính từ
nhân đạo; nhân nghĩa
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù