意
ý; ý nghĩa; tư tưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý; ý nghĩa; tư tưởng
中思想、看法或语言文字表达的内容sīxiǎng、kànfǎ huò yǔyán wénzì biǎodá de nèiróng
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 「? 」「」
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
- 。
Có một số người không đồng ý.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
- 貳名danh từ
ý; ý định; cảm giác; tâm trạng
中想法;感受;想要做的事xiǎngfǎ;gǎnshòu;xiǎngyào zuò de shì
- 。
Tôi không biết ý của anh ấy.
- 參名danh từ
(viết tắt) Ý (Ý Đại Lợi)
中欧洲南部的国家,首都是罗马ōuzhōu nánbù de guójiā, shǒudu shì luómǎ
- 。
Tôi thích món ăn Ý.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý; ý nghĩa; tư tưởng
中思想、看法或语言文字表达的内容sīxiǎng、kànfǎ huò yǔyán wénzì biǎodá de nèiróng
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 「? 」「」
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
- 。
Có một số người không đồng ý.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
- 貳名danh từ
ý; ý định; cảm giác; tâm trạng
中想法;感受;想要做的事xiǎngfǎ;gǎnshòu;xiǎngyào zuò de shì
- 。
Tôi không biết ý của anh ấy.
- 參名danh từ
(viết tắt) Ý (Ý Đại Lợi)
中欧洲南部的国家,首都是罗马ōuzhōu nánbù de guójiā, shǒudu shì luómǎ
- 。
Tôi thích món ăn Ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù