Tới nội dung chính

意

意
yì
ý
⼼bộ tâm · 13 nét

ý; ý nghĩa; tư tưởng

3 nghĩa#8987
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ý; ý nghĩa; tư tưởng

    中思想、看法或语言文字表达的内容sīxiǎng、kànfǎ huò yǔyán wénzì biǎodá de nèiróng

    • ?

      Từ này có nghĩa là gì?

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đó là một con thỏ hung ác.

    • 「? 」「」

      "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."

    • 。

      Có một số người không đồng ý.

    • 。

      Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.

  2. 貳名danh từ

    ý; ý định; cảm giác; tâm trạng

    中想法;感受;想要做的事xiǎngfǎ;gǎnshòu;xiǎngyào zuò de shì

    • 。

      Tôi không biết ý của anh ấy.

  3. 參名danh từ

    (viết tắt) Ý (Ý Đại Lợi)

    中欧洲南部的国家,首都是罗马ōuzhōu nánbù de guójiā, shǒudu shì luómǎ

    • 。

      Tôi thích món ăn Ý.

意
yì
ý
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu