Tới nội dung chính

愦

愦
kuì
hội
⼼bộ tâm · 12 nét

hỗn loạn; rối ren

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hỗn loạn; rối ren

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất bối rối.

  2. 貳形tính từ

    bất an; lo lắng; buồn khổ

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất phiền muộn.

愦
kuì
hội
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu