fèn
phẫn
bộ tâm · 12 nét

bất bình; bực bội; không bằng phẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy cảm thấy rất phẫn nộ.

  2. danh từ

    tức giận; phẫn nộ

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy căm phẫn.

  3. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.