/
愤
愤
phẫn
⼼bộ tâm · 12 nétbất bình; bực bội; không bằng phẳng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
- 。
Anh ấy cảm thấy rất phẫn nộ.
- 貳名danh từ
tức giận; phẫn nộ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy căm phẫn.
- 參名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
愤
Phồn thể憤
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
- 。
Anh ấy cảm thấy rất phẫn nộ.
- 貳名danh từ
tức giận; phẫn nộ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy căm phẫn.
- 參名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù