Tới nội dung chính
⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

266 chữ
  • 揕zhèntrấm

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

    12 nét

  • 揖yīấp

    chắp tay cúi chào; vái tay

    12 nét

  • 揗shǔnthuẫn

    vỗ; đánh bằng tay

    12 nét

  • 揘hénghoành

    dùng trong từ "hoành tất"

    12 nét

  • 揜yǎnyểm

    che đậy; giấu giếm

    12 nét

  • 揝zuàntoản

    nắm chặt; cầm chặt trong tay

    12 nét

  • 揞ǎnyêm

    đắp (thuốc bột lên vết thương)

    12 nét

  • 揠yàyển

    nhổ lên; bứng đi

    12 nét

  • 揥tìthế

    gạt bỏ; loại bỏ

    12 nét

  • 揦làlạt

    cũ kỹ; (phương ngữ) lười biếng; lôi thôi

    12 nét

  • 揰chòng

    thọc ra; chọc ra

    12 nét

  • 揲shéthiệt

    phân loại thẻ bói; sắp xếp que bói

    12 nét

  • 揳xiētiết

    đóng (đinh); chêm vào

    12 nét

  • 援yuánviện

    giúp đỡ; hỗ trợ

    12 nét

  • 揻wēi

    (khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)

    12 nét

  • 揾wènuấn

    (văn) lau (nước mắt)

    12 nét

  • 揿qìnkhấm

    nhấn; bấm

    12 nét

  • 搀chānsam

    dìu; đỡ (tay)

    HSK 7

    12 nét

  • 搰húhột

    đào; bới

    12 nét

  • 摒bìngbính

    vứt bỏ; bỏ đi

    12 nét

  • 搞gǎocảo

    làm ra; gây ra

    HSK 5

    13 nét

  • 搬bānban

    dọn (chuyển); chuyển (nhà); bê; khiêng

    HSK 3

    13 nét

  • 抢qiǎngthưởng

    tranh giành; cướp; giật

    HSK 5

    13 nét

  • 摆bǎibài

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    HSK 4

    13 nét

  • 摸mōmò

    sờ; mò; chạm tay vào

    HSK 4

    13 nét

  • 摇yáodao

    lay chuyển; rung lắc

    HSK 4

    13 nét

  • 捣dǎođảo

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    13 nét

  • 摁ènấn

    ấn; nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)

    13 nét

  • 摊tānthan

    trải ra; mở rộng; triển khai

    HSK 7

    13 nét

  • 搏bóbác

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    13 nét

  • 损sǔntổn

    giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa

    HSK 7

    13 nét

  • 搐chùsúc

    co giật; co cơ

    13 nét

  • 携xiéhuề

    dạng cũ của 攜|携[xié]

    13 nét

  • 㨫lǎngiam

    dạng khác của 擥[lan3]

    13 nét

  • 揅yánnghiên

    (văn) nghiên cứu; mài giũa

    13 nét

  • 揫jiūthu

    ngưng tụ; tập hợp lại

    13 nét

  • 搉quèxác

    tra cứu; tham khảo

    13 nét

  • 搋chuāisoai

    nhào; xoa; vò; nhào nặn

    13 nét

  • 搌zhǎntriển

    thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)

    13 nét

  • 搒bàng

    (văn) chèo (thuyền)

    13 nét

  • 搕kèkhạp

    đánh; tấn công; đả kích

    13 nét

  • 搘zhīchi

    chống đỡ; chèn; nâng đỡ

    13 nét

  • 搛jiānkiêm

    gắp (bằng đũa)

    13 nét

  • 搠shuòsóc

    đâm; thọc; vấy bẩn

    13 nét

  • 搡sǎngtáng

    đẩy mạnh; xô đẩy

    13 nét

  • 搢jìntấn

    rung; cắm (vật vào đai)

    13 nét

  • 搣mièdiệt

    (văn) nhổ ra; lấy ra; gỡ bỏ

    13 nét

  • 搦nuònạch

    (văn) cầm; nắm (trong tay)

    13 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 擿 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu