hột
⼿bộ thủ · 12 nét

đào; bới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào; bới

  2. động từ

    hòa quyện; giao thoa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.