zhèn
trấm
⼿bộ thủ · 12 nét

ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

  2. động từ

    đâm; thọc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.