sǎng
táng
⼿bộ thủ · 13 nét

đẩy mạnh; xô đẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy mạnh; xô đẩy

    • Anh ấy đẩy tôi một cái.

  2. động từ

    đẩy; xô đẩy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.