揝
揝
toản
⼿bộ thủ · 12 nétnắm chặt; cầm chặt trong tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm chặt; cầm chặt trong tay
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
- 。
Cô ấy vắt khô quần áo.
揝
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm chặt; cầm chặt trong tay
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
- 。
Cô ấy vắt khô quần áo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.