⼿bộ thủ · 13 nét

sờ; mò; chạm tay vào

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#2473
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sờ; mò; chạm tay vào

    用手接触或感受某物的表面yòng shǒu jiēchù huò gǎnshòu mǒuwù de biǎomiàn

    • Tôi xoa đầu anh ấy.

  2. động từ

    vuốt; miết (bằng tay)

    用手轻轻地接触或抚动某物yòng shǒu qīngqīng de jiēchù huò fǔdòng mǒuwù

    • Anh ấy xoa đầu tôi.

  3. động từ

    chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển

    用手接触某样东西yòng shǒu jiēchù mǒuyàng dōngxi

    • Xin đừng chạm vào đầu tôi.

  4. động từ

    sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay

    用手轻轻接触或搜寻某物yòng shǒu qīngqīng jiēchù huò soǔxún mǒuwù

  5. động từ

    sờ; chạm; mò mẫm; lấy trộm

    用手接触或按压某物yòng shǒu jiēchù huò ànyā mǒuwù

  6. động từ

    trộm; ăn cắp

    偷偷拿别人的东西tōutou ná biérén de dōngxi

    • Anh ta đã móc ví của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.