Tới nội dung chính

揠

揠
yà
yển
⼿bộ thủ · 12 nét

nhổ lên; bứng đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhổ lên; bứng đi

    • 。

      Anh ấy nhổ cỏ.

  2. 貳动động từ

    kéo lên; nâng lên

    • 。

      Đừng nôn nóng làm hỏng việc.

揠
yà
yển
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu