dǎo
đảo
⼿bộ thủ · 10 nét

giã; đâm; đánh; quấy phá

6 nghĩa#17329
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giã; đâm; đánh; quấy phá

    • Anh ấy dùng gậy gỗ đập nát tảng băng.

  2. động từ

    khuấy; quấy

    • Làm ơn giã tỏi ra.

  3. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Xin đừng quấy rầy.

  4. động từ

    đánh; đánh đòn

    • Anh ấy dùng búa đập nát đá.

  5. động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    • Anh ta đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.

  6. động từ

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    • Anh ấy dùng chày giã gạo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.