捣
捣
đảo
⼿bộ thủ · 10 nétgiã; đâm; đánh; quấy phá
6 nghĩa#17329
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giã; đâm; đánh; quấy phá
- 。
Anh ấy dùng gậy gỗ đập nát tảng băng.
- 貳动động từ
khuấy; quấy
- 。
Làm ơn giã tỏi ra.
- 參动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- 。
Xin đừng quấy rầy.
- 肆动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ấy dùng búa đập nát đá.
- 伍动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Anh ta đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.
- 陸动động từ
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
- 。
Anh ấy dùng chày giã gạo.
Đang tải…
捣
Phồn thể搗
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giã; đâm; đánh; quấy phá
- 。
Anh ấy dùng gậy gỗ đập nát tảng băng.
- 貳动động từ
khuấy; quấy
- 。
Làm ơn giã tỏi ra.
- 參动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- 。
Xin đừng quấy rầy.
- 肆动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ấy dùng búa đập nát đá.
- 伍动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Anh ta đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.
- 陸动động từ
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
- 。
Anh ấy dùng chày giã gạo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.