yuán
viện
⼿bộ thủ · 12 nét

giúp đỡ; hỗ trợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • Xin hãy giúp đỡ tôi.

  2. động từ

    hỗ trợ; phụ tá

  3. động từ

    cứu; cứu giúp; cứu vớt

    • Anh ấy đã cứu đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.