qiǎng
thưởng
⼿bộ thủ · 7 nét

tranh giành; cướp; giật

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1700
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành; cướp; giật

    用力争取或夺取某样东西yònglì zhēngqǔ huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi

    • Họ tranh nhau trả tiền.

  2. động từ

    chạy; lao đi; bôn ba

    快速地跑或冲向某个地方kuàisù de pǎo huò chōngxiàng mǒu ge dìfang

    • Mọi người đều đang tranh nhau mua vé.

  3. động từ

    tranh giành; cướp; vơ vét

    用力夺取或争夺某样东西yònglì duóqǔ huò zhēngduó mǒuyàng dōngxi

  4. động từ

    cướp; giật; tranh giành

    用力拿取或夺取yònglì náquǔ huò duóquǔ

    • Anh ấy đã giật lấy cuốn sách của tôi.

  5. động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi

    • Anh ta đã cướp túi của tôi.

  6. động từ

    cướp; giật; tranh giành

    用力夺取;快速拿取别人的东西yònglì duóqǔ; kuàisù náquǔ biérén de dōngxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.