损
损
tổn
⼿bộ thủ · 10 nétgây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43350
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
- 。
Đừng làm hại môi trường.
- 貳动động từ
giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa
- 。
Sức khỏe của anh ấy có chút suy giảm.
- 參动động từ
(khẩu) chế giễu; chọc phá; mỉa mai
- !
Bạn đừng có chế giễu tôi nữa!
- 肆形tính từ
(khẩu) châm chọc; ác khẩu; đanh đá
- !
Bạn đúng là một người xấu tính!
Đang tải…
损
Phồn thể損
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
- 。
Đừng làm hại môi trường.
- 貳动động từ
giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa
- 。
Sức khỏe của anh ấy có chút suy giảm.
- 參动động từ
(khẩu) chế giễu; chọc phá; mỉa mai
- !
Bạn đừng có chế giễu tôi nữa!
- 肆形tính từ
(khẩu) châm chọc; ác khẩu; đanh đá
- !
Bạn đúng là một người xấu tính!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.