Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
损
损
tổn
⼿bộ thủ · 10 nétgây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43350
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
- 。
Đừng làm hại môi trường.
- 貳动động từ
giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa
- 。
Sức khỏe của anh ấy có chút suy giảm.
- 參动động từ
(khẩu) chế giễu; chọc phá; mỉa mai
- !
Bạn đừng có chế giễu tôi nữa!
- 肆形tính từ
(khẩu) châm chọc; ác khẩu; đanh đá
- !
Bạn đúng là một người xấu tính!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
损
Phồn thể損
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái
- 。
Đừng làm hại môi trường.
- 貳动động từ
giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa
- 。
Sức khỏe của anh ấy có chút suy giảm.
- 參动động từ
(khẩu) chế giễu; chọc phá; mỉa mai
- !
Bạn đừng có chế giễu tôi nữa!
- 肆形tính từ
(khẩu) châm chọc; ác khẩu; đanh đá
- !
Bạn đúng là một người xấu tính!
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)