sǔn
tổn
⼿bộ thủ · 10 nét

gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43350
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hại; làm tổn hại; (khẩu) cay độc; tinh quái

    • Đừng làm hại môi trường.

  2. động từ

    giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa

    • Sức khỏe của anh ấy có chút suy giảm.

  3. động từ

    (khẩu) chế giễu; chọc phá; mỉa mai

    • Bạn đừng có chế giễu tôi nữa!

  4. tính từ

    (khẩu) châm chọc; ác khẩu; đanh đá

    • Bạn đúng là một người xấu tính!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.