Tới nội dung chính

搏

搏
bó
bác
⼿bộ thủ · 13 nét

đấu; chiến đấu; vật lộn

4 nghĩa#26285
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đấu; chiến đấu; vật lộn

    • 。

      Anh ấy thích chiến đấu.

  2. 貳动động từ

    đập (tim)

    • 。

      Tim anh ấy đập rất mạnh.

  3. 參动động từ

    giành; cướp; đoạt

    • 。

      Anh ấy chiến đấu rất dũng cảm.

  4. 肆动động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

搏
bó
bác
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu