Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).
/
搀
搀
sam
⼿bộ thủ · 12 nétdìu; đỡ (tay)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dìu; đỡ (tay)
- 。
Anh ấy dìu tôi qua đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
搀
Phồn thể攙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dìu; đỡ (tay)
- 。
Anh ấy dìu tôi qua đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)