携
携
huề
⼿bộ thủ · 13 nétmang theo; đem theo; dẫn theo
4 nghĩa#48843
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; đem theo; dẫn theo
- 。
Xin hãy hợp tác cùng nhau.
- 貳动động từ
mang theo; đem theo
- 參动động từ
mang theo; dắt tay; nắm tay
- 。
Họ nắm tay nhau đi bộ.
- 肆动động từ
mang theo; dắt; nắm tay
Đang tải…
携
Phồn thể㩗
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; đem theo; dẫn theo
- 。
Xin hãy hợp tác cùng nhau.
- 貳动động từ
mang theo; đem theo
- 參动động từ
mang theo; dắt tay; nắm tay
- 。
Họ nắm tay nhau đi bộ.
- 肆动động từ
mang theo; dắt; nắm tay
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.