bìng
bính
⼿bộ thủ · 12 nét

vứt bỏ; bỏ đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    • Xin hãy loại bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.