Tới nội dung chính

搞

搞
gǎo
cảo
⼿bộ thủ · 13 nét

làm; thực hiện; tổ chức; (khẩu) chơi trò

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#444
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm; thực hiện; tổ chức; (khẩu) chơi trò

    中做;进行;组织zuò;jìnxíng;zǔzhī

    • ?

      Bạn đang làm gì vậy?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Không cày đêm, việc làm không xong.

  2. 貳动động từ

    làm ra; gây ra

    中做某事;制造或进行某项活动zuò mǒu shì; zhìzào huò jìnxíng mǒu xiàng huódòng

    • ?

      Bạn đang làm gì vậy?

  3. 參动động từ

    khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng

    中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ

  4. 肆动động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

    中安排;整理;准备ānpái; zhěnglǐ; zhǔnbèi

    • !

      Chúng ta tổ chức một bữa tiệc đi!

  5. 伍动động từ

    lo liệu; lo toan; sắp xếp

    中处理、照顾或安排某事chǔlǐ、zhàogù huò ānpái mǒushì

    • 。

      Việc này bạn lo liệu đi.

  6. 陸动động từ

    cầm được; có được trong tay

    中用手拿住或得到yòng shǒu názhu huò huòdào

    • 。

      Bạn nhầm rồi.

搞
gǎo
cảo
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu