Tới nội dung chính

揳

揳
xiē
tiết
⼿bộ thủ · 12 nét

đóng (đinh); chêm vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng (đinh); chêm vào

    • 。

      Anh ấy đóng đinh vào tường.

  2. 貳动động từ

    đóng (nêm); chêm vào

    • 。

      Anh ấy đã đóng cái nêm gỗ vào.

揳
xiē
tiết
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu