zhǎn
triển
⼿bộ thủ · 13 nét

thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)

    • Dùng vải lau khô nước.

  2. động từ

    lau; thấm (nhẹ)

    • Dùng khăn giấy thấm khô vết nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.