ấp
⼿bộ thủ · 12 nét

chắp tay cúi chào; vái tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay cúi chào; vái tay

    • Anh ấy chắp tay chào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.