揫
揫
thu
⼿bộ thủ · 13 nétngưng tụ; tập hợp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Anh ấy đã thu thập rất nhiều sách cũ.
- 貳动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
揫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Anh ấy đã thu thập rất nhiều sách cũ.
- 貳动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.