/
搋
搋
soai
⼿bộ thủ · 13 nétnhào; xoa; vò; nhào nặn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào; xoa; vò; nhào nặn
- 。
Mẹ đang nhào bột.
- 貳动động từ
cọ; chà xát
- 。
Anh ấy dùng tay nhào bột.
- 參动động từ
thông cống bằng cái pít-tông; dùng bơm thông cống
- 。
Anh ấy dùng cây thông cống để thông tắc cống.
- 肆动động từ
giấu vào trong ngực; giắt vào lòng áo
- 。
Anh ấy giấu tiền trong túi.
- 伍动động từ
nhét vào trong áo; giấu dưới áo
- ,。
Anh ấy khoanh tay đứng ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
搋
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào; xoa; vò; nhào nặn
- 。
Mẹ đang nhào bột.
- 貳动động từ
cọ; chà xát
- 。
Anh ấy dùng tay nhào bột.
- 參动động từ
thông cống bằng cái pít-tông; dùng bơm thông cống
- 。
Anh ấy dùng cây thông cống để thông tắc cống.
- 肆动động từ
giấu vào trong ngực; giắt vào lòng áo
- 。
Anh ấy giấu tiền trong túi.
- 伍动động từ
nhét vào trong áo; giấu dưới áo
- ,。
Anh ấy khoanh tay đứng ở cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)