chuāi
soai
⼿bộ thủ · 13 nét

nhào; xoa; vò; nhào nặn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhào; xoa; vò; nhào nặn

    • Mẹ đang nhào bột.

  2. động từ

    cọ; chà xát

    • Anh ấy dùng tay nhào bột.

  3. động từ

    thông cống bằng cái pít-tông; dùng bơm thông cống

    • Anh ấy dùng cây thông cống để thông tắc cống.

  4. động từ

    giấu vào trong ngực; giắt vào lòng áo

    • Anh ấy giấu tiền trong túi.

  5. động từ

    nhét vào trong áo; giấu dưới áo

    • Anh ấy khoanh tay đứng ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.