bǎi
bài
⼿bộ thủ · 13 nét

lắc; đung đưa; bày ra; sắp xếp

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1893
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc; đung đưa; bày ra; sắp xếp

    左右摇动或移动zuǒyòu yáodòng huò yídòng

    • Anh ấy vẫy tay.

  2. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    按照一定的顺序放置或整理ànzhào yīdìng de shùnxù fàngzhì huò zhěnglǐ

    • Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này gọn gàng.

  3. động từ

    triển khai; trưng bày; mở rộng

    放在适当的位置,使其显示或展示fàng zài shìdàng de wèizhì, shǐ qī xiǎnshì huò zhǎnshì

    • Anh ấy thích bày hoa.

  4. danh từ

    con lắc; đung đưa; bày biện

    钟表或其他机器中来回摇动的装置zhōngbiǎo huò qítā jīqì zhōng láihuí yáodòng de zhuāngzhì

    • Con lắc này rất đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.