Tới nội dung chính

搬

搬
bān
ban
⼿bộ thủ · 13 nét

dọn (chuyển); chuyển (nhà); bê; khiêng

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1330
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dọn (chuyển); chuyển (nhà); bê; khiêng

    中改变住所或位置的地方gǎibiàn zhùsuǒ huò wèizhì de dìfang

    • 。

      Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới.

  2. 貳动động từ

    di chuyển, dọn (đồ vật nặng hoặc cồng kềnh)

    中用力把东西从一个地方移到另一个地方yònglì ba dōngxi cóng yīgè dìfang yídào lìngyīgè dìfang

    • 。

      Làm ơn giúp tôi di chuyển cái bàn một chút.

  3. 參动động từ

    di chuyển (đồ vật); dọn (nhà); áp dụng máy móc

    中用力把东西从一个地方移到另一个地方yònglì bǎ dōngxi cóng yīgè dìfang yídào lìngyīgè dìfang

    • 。

      Xin đừng sao chép đồ của người khác.

  4. 肆动động từ

    lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại

    中改变位置,从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì, cóng yīgè dìfang yídào lìngyīgè dìfang

搬
bān
ban
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu