tān
than
⼿bộ thủ · 13 nét

gian hàng; quầy hàng; bày ra; trải ra

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gian hàng; quầy hàng; bày ra; trải ra

    • Quầy hàng này bán gì?

  2. động từ

    trải ra; mở rộng; triển khai

    • Anh ấy trải bản đồ ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.