搣
搣
diệt
⼿bộ thủ · 13 nét(văn) nhổ ra; lấy ra; gỡ bỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhổ ra; lấy ra; gỡ bỏ
- 貳动động từ
(văn) xoa bóp; massage
搣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhổ ra; lấy ra; gỡ bỏ
- 貳动động từ
(văn) xoa bóp; massage
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.