揻
揻
⼿bộ thủ · 12 nét
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
揻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
(khẩu) uốn cong (vật dài và mỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.