thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

143 chữ
  • shúthục

    trường tư thục; lớp học tư

    14 nét

  • jìngcảnh

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    14 nét

  • xié

    dùng trong địa danh

    14 nét

  • shuǎngsảng

    (văn) đất cao ráo, thoáng sáng

    14 nét

  • mànmạn

    trát vữa; tô vữa

    14 nét

  • shùthự

    biệt thự; nhà biệt thự

    14 nét

  • kànkhám

    vách đá; bờ dốc đứng

    14 nét

  • yōngdung

    tường thành; bờ tường kiên cố

    14 nét

  • jǐncận

    chôn vùi; lấp đầy

    14 nét

  • shāng

    độ ẩm đất (sau khi cày)

    14 nét

  • qián

    bên cạnh; ven (phương ngữ Mân Nam)

    14 nét

  • khư

    phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)

    14 nét

  • địa

    mặt đất; đất

    14 nét

  • fénphần

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    HSK 7

    15 nét

  • mặc

    mực (thỏi mực); màu đen; (văn) mực tàu

    HSK 7

    15 nét

  • dūnđôn

    khối; đôn; bệ; tảng

    15 nét

  • chítrì

    sân trong; sân trung tâm

    15 nét

  • zēngtăng

    tăng; tăng thêm; thêm vào

    HSK 5

    15 nét

  • fánphiền

    ngôi mộ; nấm mồ

    15 nét

  • zūntôn

    biến thể cũ của 樽[zun1]

    15 nét

  • tánđàm

    cái vò; cái chum; bình đựng rượu

    15 nét

  • tán

    biến thể cũ của 壜[tan2]

    15 nét

  • dađáp

    mảnh đất nhỏ; cục đất (dùng trong từ ghép)

    15 nét

  • àoáo

    mảnh đất xây dựng; khu đất thổ cư

    15 nét

  • bích

    tường thấp; bờ tường

    16 nét

  • tánđàn

    hũ đất; vò đất

    HSK 7

    16 nét

  • kích

    gạch mộc (chưa nung)

    16 nét

  • kěnkhẩn

    khai khẩn (đất); vỡ hoang

    16 nét

  • yōngủng

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    16 nét

  • luống đất đắp cao (để trồng cây) (khẩu ngữ địa phương)

    16 nét

  • 𡒄lǎnlẫm

    chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

    16 nét

  • dàng

    (thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu

    16 nét

  • áp

    ép; đè; nén; áp lực

    HSK 3

    17 nét

  • xūnhuân

    nhạc cụ thổi bằng đất nung thời cổ; đàn huân (nhạc cụ hơi cổ đại)

    17 nét

  • hác

    rãnh hình chữ V

    17 nét

  • háohào

    hào; mương sâu

    17 nét

  • ruánnhuyên

    đất ven nước hoặc đất dưới chân tường

    17 nét

  • kuàngkhoáng

    mộ; phần mộ

    17 nét

  • lěiluỹ

    tường; vách

    18 nét

  • huàihoại

    không tốt; xấu; bất thiện

    HSK 1

    19 nét

  • đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    19 nét

  • tánđàm

    bình; chum; vại (đồ đựng bằng gốm)

    19 nét

  • lǒnglũng

    bờ ruộng; luống đất; gờ đất

    19 nét

  • lǒnglũng

    luống đất; bờ ruộng

    19 nét

  • lịch

    hố; hố đất

    19 nét

  • rǎngnhưỡng

    đất; thổ nhưỡng

    20 nét

  • đập nước; đê ngăn nước

    HSK 7

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.