rǎng
nhưỡng
bộ thổ · 20 nét

đất; thổ nhưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; thổ nhưỡng

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

  2. danh từ

    (văn) đất; thổ nhưỡng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.