lěi
luỹ
bộ thổ · 9 nét

xây (bằng đá, gạch...); đắp

3 nghĩa#39385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây (bằng đá, gạch...); đắp

    • Họ đang xây tường.

  2. danh từ

    căn cứ; gôi (trong bóng chày)

    • Anh ấy chạy về gôn nhà.

  3. danh từ

    tường; vách

    • Cái lũy này rất cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.