垒
垒
luỹ
⼟bộ thổ · 9 nétxây (bằng đá, gạch...); đắp
3 nghĩa#39385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xây (bằng đá, gạch...); đắp
- 。
Họ đang xây tường.
- 貳名danh từ
căn cứ; gôi (trong bóng chày)
- 。
Anh ấy chạy về gôn nhà.
- 參名danh từ
tường; vách
- 。
Cái lũy này rất cao.
Đang tải…
垒
Phồn thể壘
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xây (bằng đá, gạch...); đắp
- 。
Họ đang xây tường.
- 貳名danh từ
căn cứ; gôi (trong bóng chày)
- 。
Anh ấy chạy về gôn nhà.
- 參名danh từ
tường; vách
- 。
Cái lũy này rất cao.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc