Tới nội dung chính

墬

墬
dì
địa
⼟bộ thổ · 14 nét

(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    (trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)(kế thừa)

  2. 貳助trợ từ

    hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'(kế thừa)

    中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy vui vẻ cười.

  3. 參助trợ từ

    một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước(kế thừa)

    中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ

墬
dì
địa
BỘ THỦ⼟
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu