địa
bộ thổ · 14 nét

hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'(kế thừa)

    用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài

    • Anh ấy vui vẻ cười.

  2. trợ từ

    một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước(kế thừa)

    在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.