墬
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'(kế thừa)
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy vui vẻ cười.
- 貳助trợ từ
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước(kế thừa)
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'(kế thừa)
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy vui vẻ cười.
- 貳助trợ từ
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước(kế thừa)
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc