/
壅
壅
ủng
⼟bộ thổ · 16 nétgây trở ngại; cản trở; phá đám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Đừng làm tắc nghẽn giao thông.
- 貳动động từ
bịt kín; bít chặt
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
- 參动động từ
vun đất vào gốc cây; đắp đất quanh rễ cây
- 。
Nông dân vun đất cho cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壅
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Đừng làm tắc nghẽn giao thông.
- 貳动động từ
bịt kín; bít chặt
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
- 參动động từ
vun đất vào gốc cây; đắp đất quanh rễ cây
- 。
Nông dân vun đất cho cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc