mặc
bộ thổ · 15 nét

mực (Tàu); mực tàu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24099Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mực (Tàu); mực tàu

    • Anh ấy dùng mực để viết chữ.

  2. danh từ

    mực (thỏi mực); màu đen; (văn) mực tàu

  3. danh từ

    hình phạt thích chữ lên trán (một trong năm hình phạt cổ đại); mực (để viết); đen

    • Mặc hình là một loại hình phạt cổ xưa.

  4. danh từ

    họ Mặc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.