Tới nội dung chính

垦

垦
kěn
khẩn
⼟bộ thổ · 9 nét

khai khẩn (đất); vỡ hoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    khai khẩn (đất); vỡ hoang

  2. 貳动động từ

    cày thuê; canh tác (đất thuê)

    • 。

      Họ khai hoang trồng trọt.

垦
kěn
khẩn
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu