Tới nội dung chính

圹

圹
kuàng
khoáng
⼟bộ thổ · 6 nét

mộ; phần mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mộ; phần mộ

    • 。

      Ngôi mộ này rất cổ xưa.

圹
kuàng
khoáng
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu