/
垅
垅
lũng
⼟bộ thổ · 8 nétbờ ruộng; luống đất; gờ đất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ ruộng; luống đất; gờ đất(kế thừa)
- 。
Cây trồng mọc đầy trên luống.
- 貳名danh từ
luống (đất); bờ luống ruộng(kế thừa)
- 。
Nông dân trồng rau trên luống.
- 參名danh từ
mô mả; nấm mồ(kế thừa)
- 。
Mộ tổ tiên nhà anh ấy ở trên gò núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
垅
Phồn thể壠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ ruộng; luống đất; gờ đất(kế thừa)
- 。
Cây trồng mọc đầy trên luống.
- 貳名danh từ
luống (đất); bờ luống ruộng(kế thừa)
- 。
Nông dân trồng rau trên luống.
- 參名danh từ
mô mả; nấm mồ(kế thừa)
- 。
Mộ tổ tiên nhà anh ấy ở trên gò núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc