坟
坟
phần
⼟bộ thổ · 7 nétmộ; phần mộ
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#20918Lượng từ 座
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ; phần mộ
- 貳名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
- 參名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 。
Ở đây có một cái gò.
- 肆名danh từ
gò; đồi; mô đất
- 伍名danh từ
sách cổ; thư tịch xưa
- 。
Tôi thích đọc những cuốn sách cổ.
Đang tải…
坟
Phồn thể墳
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ; phần mộ
- 貳名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
- 參名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 。
Ở đây có một cái gò.
- 肆名danh từ
gò; đồi; mô đất
- 伍名danh từ
sách cổ; thư tịch xưa
- 。
Tôi thích đọc những cuốn sách cổ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc