fén
phần
bộ thổ · 7 nét

mộ; phần mộ

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#20918Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ; phần mộ

  2. danh từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

  3. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

    • Ở đây có một cái gò.

  4. danh từ

    gò; đồi; mô đất

  5. danh từ

    sách cổ; thư tịch xưa

    • Tôi thích đọc những cuốn sách cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.