dūn
đôn
bộ thổ · 15 nét

khối; đôn; bệ; tảng

6 nghĩa#33175
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối; đôn; bệ; tảng

    • Cái bệ này rất chắc chắn.

  2. trụ cổng; bệ; mố (cầu)

  3. lượng từ

    bụi (cây); khóm (cây)

  4. danh từ

    bến cảng; bến tàu; đô thị (thương mại)

    • Cái đôn này rất cao.

  5. lượng từ

    đôn (đơn vị đếm vòng trong bài); mố (cầu); bụi (cây)

  6. danh từ

    (cổ) tháp canh; đồn canh

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.