Tới nội dung chính

墀

墀
chí
trì
⼟bộ thổ · 15 nét

sân trong; sân trung tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sân trong; sân trung tâm

    • 。

      Anh ấy đứng trên sân.

墀
chí
trì
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu