jìng
cảnh
bộ thổ · 14 nét

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

6 nghĩa#47532
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Hoàn cảnh của anh ấy bây giờ rất tốt.

  2. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Môi trường ở nơi này rất đẹp.

  3. danh từ

    đất đai; lãnh thổ; đất

  4. danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    • Chúng tôi đã bước vào một cảnh giới mới.

  5. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Môi trường ở đây rất đẹp.

  6. danh từ

    ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

    • Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.