境
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy bây giờ rất tốt.
- 貳名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
- 。
Môi trường ở nơi này rất đẹp.
- 參名danh từ
đất đai; lãnh thổ; đất
- 肆名danh từ
bờ; ranh giới; bờ cõi
- 。
Chúng tôi đã bước vào một cảnh giới mới.
- 伍名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 。
Môi trường ở đây rất đẹp.
- 陸名danh từ
ràng buộc; hạn chế; kiềm chế
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy bây giờ rất tốt.
- 貳名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
- 。
Môi trường ở nơi này rất đẹp.
- 參名danh từ
đất đai; lãnh thổ; đất
- 肆名danh từ
bờ; ranh giới; bờ cõi
- 。
Chúng tôi đã bước vào một cảnh giới mới.
- 伍名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 。
Môi trường ở đây rất đẹp.
- 陸名danh từ
ràng buộc; hạn chế; kiềm chế
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc