Tới nội dung chính

坏

坏
huài
hoại
⼟bộ thổ · 7 nét

xấu; hỏng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1076
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    xấu; hỏng

  2. 貳形tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    中不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de

    • 。

      Quả táo này hỏng rồi.

    • ,。

      Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.

  3. 參形tính từ

    hỏng; xấu; hư

    中损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo

    • ,。

      Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.

  4. 肆形tính từ

    hỏng; xấu; hư

    中不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de

    • 。

      Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

    • ,。

      Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.

  5. 伍动động từ

    hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố

    中不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng

    • 。

      Điện thoại của tôi hỏng rồi.

    • ,。

      Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.

  6. 陸副trạng từ

    hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng

    中非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn

    • 。

      Anh ấy hư lắm.

    • ,。

      Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.

坏
huài
hoại
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu