huài
hoại
bộ thổ · 7 nét

không tốt; xấu; bất thiện

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1076
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de

    • Quả táo này hỏng rồi.

    • Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.

  2. tính từ

    hỏng; xấu; hư

    损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo

    • Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.

  3. tính từ

    hỏng; xấu; hư

    不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de

    • Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

    • Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.

  4. động từ

    hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố

    不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng

    • Điện thoại của tôi hỏng rồi.

    • Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.

  5. trạng từ

    hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng

    非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn

    • Anh ấy hư lắm.

    • Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.