Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
坏
không tốt; xấu; bất thiện
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện
中不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de
- 。
Quả táo này hỏng rồi.
- ,。
Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.
- 貳形tính từ
hỏng; xấu; hư
中损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo
- ,。
Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.
- 參形tính từ
hỏng; xấu; hư
中不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- ,。
Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.
- 肆动động từ
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
中不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng
- 。
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
- ,。
Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.
- 伍副trạng từ
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn
- 。
Anh ấy hư lắm.
- ,。
Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.
解字
GIẢI TỰ- bất hảo · vô dụng; không dùng được
- bất lương · xấu; có hại; không lành mạnh
- sai · chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
- thất linh · hỏng; trục trặc; mất tác dụng
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- lạn · mềm nhũn; nhão; nát
- phá · hỏng; xấu; hư
- tao cao · tệ quá; tồi tệ; thật tệ; (thán từ) chết rồi; khổ rồi
- tà · tà; xấu xa; gian tà
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện
中不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de
- 。
Quả táo này hỏng rồi.
- ,。
Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.
- 貳形tính từ
hỏng; xấu; hư
中损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo
- ,。
Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.
- 參形tính từ
hỏng; xấu; hư
中不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- ,。
Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.
- 肆动động từ
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
中不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng
- 。
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
- ,。
Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.
- 伍副trạng từ
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn
- 。
Anh ấy hư lắm.
- ,。
Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.
- bất hảo · vô dụng; không dùng được
- bất lương · xấu; có hại; không lành mạnh
- sai · chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
- thất linh · hỏng; trục trặc; mất tác dụng
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- lạn · mềm nhũn; nhão; nát
- phá · hỏng; xấu; hư
- tao cao · tệ quá; tồi tệ; thật tệ; (thán từ) chết rồi; khổ rồi
- tà · tà; xấu xa; gian tà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào