Tới nội dung chính

壑

壑
hè
hác
⼟bộ thổ · 17 nét

rãnh hình chữ V

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rãnh hình chữ V

    • 。

      Trong thung lũng có một khe núi sâu.

  2. 貳名danh từ

    khe núi; hẻm vực; khe sâu

    • 。

      Trong thung lũng có một khe núi sâu thẳm.

  3. 參名danh từ

    khe sâu; vực thẳm

壑
hè
hác
BỘ THỦ⼟
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu